摸量 mạc lượng Hán Việt: mạc lượng Tổng quan Cấu tạo: 摸 (mạc) + 量 (lượng)Hán Việtmạc lượngCấu tạo摸 + 量 · mạc + lượng nghĩa thành phần: mạc + lượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 估量,衡量。《金瓶梅》第四八回:「你老人家摸量惜些情兒,人身上穿著恁單衣服,就打恁一下。」《醒世姻緣傳》第二三回:「摸量著讀得書的,便教他習舉業,讀不得的,或是務農,或是習甚麼手藝。」