摸魚
mạc ngư
Hán Việt: mạc ngư · Pinyin: mō yú
Tổng quan
bắt cá | (nghĩa bóng) lười biếng trong công việc | thiếu tập trung | thư giãn
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt cá | (nghĩa bóng) lười biếng trong công việc | thiếu tập trung | thư giãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在水中撈魚。如:「小時候,我常在鄉間小溪中摸魚玩耍。」 2.做事不認真,投機取巧。如:「上班時間別摸魚了!」
Eng
- CC-CEDICT to catch fish|(fig.) to loaf on the job; to be slack; to take it easy
- Cihui to catch fish; (fig.) to loaf on the job; to be slack; to take it easy