摸黑

mō hēi mạc hắc

Hán Việt: mạc hắc · Pinyin: mō hēi

Tổng quan

mò mẫm trong bóng tối

Cấu tạo: (mạc) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mò mẫm trong bóng tối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在黑暗中摸索著行動或做事。如:「為了趕時間,他們摸黑上路。」《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「不想有個摸黑的小人,閃入屋裡,卻下不得手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在黑暗中摸索行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在黑暗中摸索行动。

Eng

  • CC-CEDICT to grope about in the dark
  • Cihui to grope about in the dark