摹刻

mó kè mô khắc

Hán Việt: mô khắc · Pinyin: mó kè

Tổng quan

1. khắc theo nét vẽ。摹寫書畫等並雕刻。 2. sản phẩm khắc theo hình vẽ。摹刻的成品。

Cấu tạo: (mô) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khắc theo nét vẽ。摹寫書畫等並雕刻。 2. sản phẩm khắc theo hình vẽ。摹刻的成品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摹寫,刻石。宋.蘇軾〈太虛以黃樓賦見寄作詩為謝〉:「朱蠟為摹刻,細妙分毫釐。」 2.翻刻。宋.蘇軾〈李氏山房藏書記〉:「近藏市人,轉相摹刻,諸子百家之書,日傳萬紙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摹写﹑刻石; 翻刻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.摹写﹑刻石。 2.翻刻。

Eng

  • Cihui 摹刻 ókè v./n. carve a reproduction of an inscription/painting