Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

(dùng trong từ ghép) bắt chước sao chép

摹仿 · 摹写 · 摹制 · 摹刻 · 摹印 · 摹拟 · 摹本 · 摹状

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmou4
Mân Nambôo
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmo
Phản thiết莫故切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mô phỏng, có cái mẫu để trông mà bắt chước gọi là {mô}. Như {quy mô} [規摹] khuôn mẫu cũ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mô mô phỏng, mô bản [Eng: to imitate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.仿效、照樣做。如:「摹字」、「摹畫」、「摹帖」。宋.姜夔《續書譜.臨摹》:「惟初學者不得不摹,亦以節度其手,易於成就。」 2.描述。如:「摹狀」、「摹述」。《文選.江淹.別賦》:「誰能摹暫離之狀,寫永訣之情者乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摹 (形声。从手,莫声。本义临摹,照着样子描画、写字) 同本义 摹,规也。--《说文》。段注摹与模义略同。” 规摹宏远矣。--《汉书·高帝纪下》。邓展曰若画工规摹物之摹。” 摹法以中克。--《太玄法》 三摹九据。--《汉书·扬雄传》 余之手摹也。--韩愈《画记》 上见其发秃,又所摹画不能称上意。--韩愈《毛颖传》 六朝人尚字学,摹临特盛。--《琅琊代醉编》 又如摹帖(摹字。描摹法帖);逆(翻刻的版本);摹印(摹拓);摹肖(依样复制);摹勒(依样描字刻石;描摹勾勒) 仿效 若是,三代不摹, 摹mó仿效,按照样子做~本。临~。描~。 摹mō 1.抚摸。 2.…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to imitate|to copy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】莫胡切【集韻】【韻會】蒙逋切,𠀤音模。【說文】規也。【集韻】有所規倣也。【前漢·高帝紀贊】雖日不暇給,規摹弘遠矣。【註】摹者,如畫工未施采事摹之。通作模。 又【廣韻】以手摹也。【後漢·蔡邕傳】正定六經文字,邕自書冊於𥓓,使工鐫刻,立於太學門外,其觀視及摹寫者,車乘日千餘兩。或作撫,亦作摸。 又【集韻】莫故切,音慕。義同。

Thuyết Văn

規也。 从手。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

規者、有法度也。以注度度之亦曰規。廣韵曰。摹者、以手摹也。楊雄傳。參摹而四分之。三摹九据。或手在旁作摸。今人謂之摸𢱢。讀入聲。實一字。摹與模義略同。韵會此下有謂所規倣也五字。葢庾儼黙注語之存者。倣當作放。 莫胡切。五部。

【摹】 (mô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc hồ thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quy (Cái khuôn tròn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摸 · 𢸆 · 摸