摹寫

mó xiě mô tả

Hán Việt: mô tả · Pinyin: mó xiě

Tổng quan

chép lại | theo mẫu (thư pháp) | bản sao | phỏng theo | mô tả

Cấu tạo: (mô) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chép lại | theo mẫu (thư pháp) | bản sao | phỏng theo | mô tả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依原樣描寫。書法上摹寫的方法有三種。一為描紅,二為映摹,三為雙鉤廓填。也作「模寫」。 2.修辭學上指對事物的各種感受,加以形容描寫的修辭法。如朱自清〈荷塘月色〉文中的「荷塘四面,長著許多樹,蓊蓊鬱鬱的。」即屬於視覺的摹寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照着样子写;泛指描写:~人物情状。

Eng

  • CC-CEDICT to trace over|to copy (a calligraphy model)|facsimile|(fig.) to depict|to portray
  • Cihui to trace over; to copy (a calligraphy model); facsimile; (fig.) to depict; to portray