摹狀

mó zhuàng mô trạng

Hán Việt: mô trạng · Pinyin: mó zhuàng

Tổng quan

mô tả hình dáng: miêu tả hình dáng

Cấu tạo: (mô) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô tả hình dáng: miêu tả hình dáng
  • Cihui mô tả hình dáng; miêu tả hình dáng。描摹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對事物加以形容描寫。如:「摹狀寫物,要注意細節。」 2.修辭學上的辭格。指描寫時特別刻畫事物在視覺、聽覺、嗅覺、味覺或觸覺上給人的感受。如南朝梁.劉勰《文心雕龍.物色》:「灼灼狀桃花之鮮,依依盡楊柳之貌。」中的「灼灼」、「依依」即為摹狀的修辭手法。

Eng

  • Cihui 摹狀 ózhuàng v.o. depict; portray; delineate