摺尺
triệp xích
Hán Việt: triệp xích · Pinyin: zhé chǐ
Tổng quan
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT CHỈ thước xếp; thước gấp
1.分作数节可以折叠便于携带的尺。
分作數節,可以拉直、摺攏的尺。如:「他用摺尺量好舊家具的尺寸,才放心出門。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hán Việt: THIỆT, CHIẾT CHỈ thước xếp; thước gấp; thước gấp
- Biên soạn 折尺 héchǐ n. folding rule M:¹bǎ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分作數節,可以拉直、摺攏的尺。如:「他用摺尺量好舊家具的尺寸,才放心出門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.分作数节可以折叠便于携带的尺。
Eng
- Cihui folding ruler
- Tần suất từ 折尺 héchǐ n. folding rule M:¹bǎ
Đức
- Handedict Gliedermaßstab, Meterstab, Zollstock
other
- Nguồn khác Cái thước xếp