折疊

zhé dié chiết điệp

Hán Việt: chiết điệp · Pinyin: zhé dié

Tổng quan

gấp | gập | có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)

Cấu tạo: (chiết) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấp | gập | có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
  • Cihui thu gọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將平面的東西折起疊合。如:「摺疊好棉被。」

Eng

  • Cihui to fold; collapsible; folding (bicycle, antenna, bed etc)