摺疊
chiết điệp
Hán Việt: chiết điệp · Pinyin: zhé dié
Tổng quan
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT ĐIỆP gấp; xếp. 折疊衣服 xếp quần áo 把被褥折疊得整整齊齊. xếp chăn mền ngay ngắn
把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起:~床丨~衣服, 把被褥~得整整齐齐。
把物體的一部分翻轉,使整齊的與另一部分緊密相連。如:「折疊被子。」《初刻拍案驚奇》卷七:「到了所在,住了腳,便把這驢似紙一般折疊起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gấp
- Cihui gập
- Cihui có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
- Cihui thu gọn
- Tần suất từ thu gọn
- Biên soạn 折疊 hédié v. fold
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將平面的東西折起疊合。如:「摺疊好棉被。」
Eng
- Cihui to fold; collapsible; folding (bicycle, antenna, bed etc)