摺紙

zhé zhǐ triệp chỉ

Hán Việt: triệp chỉ · Pinyin: zhé zhǐ

Tổng quan

gấp giấy (làm đồ thủ công origami) | origami

Cấu tạo: (triệp) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấp giấy (làm đồ thủ công origami) | origami

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摺疊紙張。 2.將紙張折疊成船、青蛙、帽子等各種不同形狀的手藝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用纸折叠成各种物体的形状,如车、船、桌、椅、鸟、猴等。是适应儿童爱好摹仿的特点,启发其想像力和创造性的手工活动。

Eng

  • CC-CEDICT to fold paper (to make origami articles); origami
  • Cihui to fold paper (to make origami articles); origami