摻合

Tổng quan

dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề), làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện, làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị, làm giả, xuyên tạc (một văn kiện), pha loãng (rượu...), nguỵ biện

Cấu tạo: + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề), làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện, làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị, làm giả, xuyên tạc (một văn kiện), pha loãng (rượu...), nguỵ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混雜。如:「他將肉絲、韭菜等材料摻合在一起,做成餃子餡。」

Eng

  • Cihui 摻合 hānhe* v. <coll.> join; participate in; mix among; deal with | Bǎ miàn hé shuǐ ∼ zài yīqǐ. Mix the flour and water.