摽梅

biāo méiphiếu mai

Hán Việt: phiếu mai · Pinyin: biāo méi

Tổng quan

Chỉ người con gái tới tuổi lấy chồng (như trái mơ chín có thể hái được). — Phiếu hữu mai, kì thực thất hề.. kì thực tam hề 摽有梅其實七兮。。。 其實三兮 Kinh thi: Thơ phiếu mai (mai rụng) Nghĩa là quả mai mười phần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.召南.摽有梅》"摽有梅﹐其实七兮; 求我庶士﹐迨其吉兮。"有﹐助词。摽梅﹐谓梅子成熟而落下◇以"摽梅"比喻女子已到结婚年龄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

梅落而知時已晚。語本《詩經.召南.摽有梅.序》:「摽有梅,男女及時也。」因比喻女子已到適婚年齡。《南齊書.卷五.海陵王本紀》:「督勸婚嫁,宜嚴更申明,必使禽幣以時,摽梅息怨。」唐.鄭世翼〈看新婚〉詩:「初笄夢桃李,新妝應摽梅。」也作「標梅」、「摽有梅」。

Cấu tạo: 摽 (phiếu) + 梅 (mai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi kết hôn
  • Tần suất từ Chỉ người con gái tới tuổi lấy chồng (như trái mơ chín có thể hái được). — Phiếu hữu mai, kì thực thất hề.. kì thực tam hề 摽有梅其實七兮。。。 其實三兮 Kinh thi: Thơ phiếu mai (mai rụng) Nghĩa là quả mai mười phần còn bảy phần.. còn ba phần, nhưng vẫn hãy còn quả, ví như người đàn bà đã hơi quá tuổi song lấy chồng cũng còn vừa. »Quả mai ba bảy đương vừa, đào non sớm liệu xe tơ kịp thì« (Kiều).«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梅落而知時已晚。語本《詩經.召南.摽有梅.序》:「摽有梅,男女及時也。」因比喻女子已到適婚年齡。《南齊書.卷五.海陵王本紀》:「督勸婚嫁,宜嚴更申明,必使禽幣以時,摽梅息怨。」唐.鄭世翼〈看新婚〉詩:「初笄夢桃李,新妝應摽梅。」也作「標梅」、「摽有梅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.召南.摽有梅》"摽有梅﹐其实七兮; 求我庶士﹐迨其吉兮。"有﹐助词。摽梅﹐谓梅子成熟而落下◇以"摽梅"比喻女子已到结婚年龄。

Từ liên quan

Gần nghĩa

摽梅之年 · 摽榜 · 梅乾 · 梅县 · 梅子 · 梅屋 · 梅山 · 梅州