摽
tiêuNôm tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: biào · Nôm: tiêu
Tổng quan
Ngọn, đối lại với chữ bản [本]. Như tiêu bản [標本] ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu [急則治標] kịp thì chữa cái ngọn, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biào |
|---|---|
| Hán Việt | phiếu |
| Âm Nôm | bêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeux |
| Baxter-Sagart | [b]ewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ewʔ |
| Phản thiết | 頻小切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh. Rụng. Trong kinh Thi có thơ phiếu mai [摽梅] mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó. Một âm là phiêu. Vẫy. Như phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại [摽使者出諸大門之外] vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái. Tít mù, tả cái dáng cao xa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bêu bêu xấu [Eng: dishonuor, discredit, humiliate]
- Giản Dị Hán Nôm xều xều bọt mép; nhẹ xều [Eng: foam; very light]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phiếu phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng) [Eng: to beat, to fall]
- Bảng Tra Chữ Nôm xeo xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên) [Eng: to be jealous/envious; to prize up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.彼此胳膊相互鉤連在一起。如:「他們倆摽著胳膊走。」 2.互相勾結、依附在一起。如:「他們最近不知有何意圖,老摽在一起。」 3.將物體捆綁勒緊在一處。如:「桌子的腿鬆了,用繩子摽住吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摽 挥之使去 摽使者出诸大门之外。--《孟子》 抛弃 已盟,曹子摽剑而去之。--《公羊传·庄公十三年》 摽 biào ①捆住某物使其相连用绳子~椅子腿。 ②互相用胳膊紧紧相钩姐妹俩~着胳膊走。 ③亲近; 形影不离(多含贬义)他俩总~在一起。 ④落下。 ⑤击打。 摽biāo 1.挥之使去,驱逐。 2.通"镖"。参见"摽末"。 3.通"标"。标榜。 4.指标志,标示。参见"摽帜"﹑"摽卖"。 摽piāo 1.高举貌。 2.通"漂"。漂浮。 摽pāo 1.抛弃。 摽piào 1.通"僩"。轻。 2.通"剽"。抢劫; 窃取。参见"摽掠"﹑"摽窃"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to wave away; to discard
- CC-CEDICT to bind tightly, to link (arms), to hang around with; to stick close to (sb), to compete, (literary) to hit; to beat
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lấy tay dẫy lại 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 擊也。 Kích dã. (Gõ đánh) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 摽蘦,落也。 Phiếu linh, lạc dã. (Phiếu linh, rơi xuống) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢹰 [Đường vận 唐韻] 符少切 Phù thiểu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 婢小切,音鰾。 Tì tiểu thiết, âm Tiếu. 【Bộ】Thủ手
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢹰【唐韻】符少切【集韻】【韻會】【正韻】婢小切,𠀤音鰾。讀若瓢上聲。【說文】擊也。一曰挈𨷲牡也。又【爾雅·釋詁】摽蘦,落也。【詩·召南】摽有梅。 又拊心貌。【詩·邶風】寤辟有摽。【傳】辟拊心也。【疏】謂拊心之時,其手摽然。 又【集韻】被表切,音殍。亦落也。詩:摽有梅。徐邈讀。 又【唐韻】撫招切【集韻】【正韻】紕招切,𠀤音漂。亦擊也。與𢿏同。【左傳·哀十二年】長木之斃,無不摽也。【註】長木斃踣于地,不擇物而後摽擊。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,音剽。讀若漂去聲。義同。又落也。 又【集韻】毗召切,音驃。讀若瓢去聲。亦擊也。 又匹歷切,音霹。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞遙切,音飇。義同。 又麾也。【公羊傳·莊十三年】曹子摽劒而去之。【孟子】摽使者,出諸大門之外。 又刀末也。【前漢·王莽傳】摽末之功。【註】刀末之摽。 又【唐韻】匹交切【集韻】【韻會】【正韻】披交切,𠀤與拋同。【說文】拋或从手票聲。通用摽。互見拋字註。○按《唐韻》符少切,本筱韻,上聲。《說文》誤收去聲。新添《廣韻》改頻小切,宜從之。
Thuyết Văn
擊也。 从手。𤐫聲。 一曰挈𨷲牡也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。長木之斃。無不摽也。杜云。摽、擊也。柏舟傳曰。摽、拊心皃。 符少切。二部。左釋文敷蕭普交二切。 𨷲牡、一物也。見門部。挈者、提而启之也。葉鈔本𨷲作門。
【摽】 (phiếu ⟨phiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Phù thiểu thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phiễu (âm…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠬪 · 𢶏 · 𢷋 · 𢸂 · 𢹰 · 𢿏 · 𢿖