撂下

lược hạ

Hán Việt: lược hạ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放下來。如:「臺上的布幕已漸漸撂下來。」 2.丟下、拋下。如:「你怎能撂下年老的雙親而遠走他鄉?」

Cấu tạo: 撂 (lược) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ném xuống
  • Biên soạn 撂下 iàoxia r.v. 1. throw/put down 2. leave behind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放下來。如:「臺上的布幕已漸漸撂下來。」 2.丟下、拋下。如:「你怎能撂下年老的雙親而遠走他鄉?」

Eng

  • Cihui 撂下 iàoxia r.v. 1. throw/put down 2. leave behind

Từ liên quan

Gần nghĩa

撂下飯碗 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳