撂
lược
Hán Việt: lược · Pinyin: liào
Tổng quan
đặt xuống để lại ném hoặc đánh ngã bỏ rơi hoặc vứt bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liào |
|---|---|
| Hán Việt | lược |
| Quảng Đông | liu1 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quều lấy, khêu ra, gạt ra. Như {lược khai} [撂開] gạt ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放、扔、撇開。《紅樓夢》第二八回:「黛玉便把剪子一撂,說道:『理他呢,過一會就好了。』」 2.弄倒、摔。如:「他兩三下就把對手撂倒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撂〈动〉 (形声。从手,略声。本义撇开,搁下,丢开) 同本义 难道我上学去,撂得你们冷清了不成?--《红楼梦》 放,丢 我的东西还没处撂呢?--《红楼梦》 又如撂担子(丢下担子);撂过手(放过不问);撂开手(分手;撒手不管);撩东挝西(乱拉乱扔) 放倒。指死去或打死的意思 超越。把别人抛在后面 摔倒,弄倒 撂liào放下,丢开~下碗筷。~不开手。
Eng
- CC-CEDICT to put down|to leave behind|to throw or knock down|to abandon or discard
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨼 · 㨼