撂倒
lược đảo
Hán Việt: lược đảo · Pinyin: liào dǎo
Tổng quan
đánh ngã | hạ gục
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh ngã | hạ gục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推倒。《兒女英雄傳》第四回:「就勢兒用右手輕輕的一撂,把那塊石頭就撂倒了。」 2.打敗。如:「以寡敵眾,想要撂倒這些人並不容易。」
Eng
- CC-CEDICT to knock down|to mow down
- Cihui to knock down; to mow down