撂地

liào dì lược địa

Hán Việt: lược địa · Pinyin: liào dì

Tổng quan

(của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.

Cấu tạo: (lược) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藝人在廟會或市集,搭起場地、露天表演前,先以敲鑼等方式么喝觀眾來欣賞。如:「市集剛開始,就有許多藝人在撂地么喝著。」也作「拉場子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);指艺人在庙会、集市、街头空地上演出:~卖艺。也说撂地摊。

Eng

  • CC-CEDICT (of folk artists) to give a performance at a temple fair or on the street etc
  • Cihui (of folk artists) to give a performance at a temple fair or on the street etc