撂手

liào shǒu lược thủ

Hán Việt: lược thủ · Pinyin: liào shǒu

Tổng quan

phủi tay (không chịu làm nữa)。不繼續做下去; 丟開。 撂手不管。 phủi tay mặc kệ. 事情沒有完, 哪能就撂手? sự việc chưa giải quyết xong, lẽ nào phủi tay làm ngơ được ư?

Cấu tạo: (lược) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủi tay (không chịu làm nữa)。不繼續做下去; 丟開。 撂手不管。 phủi tay mặc kệ. 事情沒有完, 哪能就撂手? sự việc chưa giải quyết xong, lẽ nào phủi tay làm ngơ được ư?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放手、丟開不管。如:「我已決定撂手不管此事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不继续做下去;丢开~不管ㄧ事情没有完,哪能就~?

Eng

  • Cihui 撂手 iàoshǒu* v.o. 1. lay aside what one is doing 2. throw up one's job