撂荒

liào huānglược hoang

Hán Việt: lược hoang · Pinyin: liào huāng

Tổng quan

bỏ hoang; để hoang. giảm bớt diện tích bỏ hoang

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉不继续耕种土地,任它荒芜减少~面积。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不繼續耕種土地,任其荒蕪。如:「由於鄉村人口外流,許多耕地已撂荒多時。」

Cấu tạo: 撂 (lược) + 荒 (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 減少撂荒面積。
  • Tần suất từ bỏ hoang; để hoang. giảm bớt diện tích bỏ hoang.; để hoang
  • Biên soạn 撂荒 iàohuāng v. let a piece of farmland go to waste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不繼續耕種土地,任其荒蕪。如:「由於鄉村人口外流,許多耕地已撂荒多時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉不继续耕种土地,任它荒芜减少~面积。

Eng

  • Cihui 撂荒 iàohuāng v. let a piece of farmland go to waste
  • Tần suất từ 撂荒 iàohuāng v. let a piece of farmland go to waste

Từ liên quan

Gần nghĩa

撂倒 · 撂地 · 撂手 · 撂跤 · 撂開 · 荒井 · 荒信 · 荒僻