撂開

lược khai

Hán Việt: lược khai

Tổng quan

Cấu tạo: (lược) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Gạt ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撇開、丟下。《紅樓夢》第九六回:「若是如今和他說要娶寶姑娘,竟把林姑娘撂開,除非是他人事不知還可。」

Eng

  • Cihui 撂開 iàokāi r.v. 1. leave/put aside 2. throw away; discard 3. quit an involvement