撇下

piē xia phiết hạ

Hán Việt: phiết hạ · Pinyin: piē xia

Tổng quan

bỏ rơi

Cấu tạo: (phiết) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ rơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棄置不顧。元.鄭光祖《倩女離魂》第三折:「薄命妾為伊牽掛,思量心幾時撇下。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「今家業既無,只索撇下此間,前往赴任,做得一年兩年,重撐門戶,改換規模,有何難處?」

Eng

  • CC-CEDICT to cast away
  • Cihui to cast away