撇嘴

piě zuǐphiết chủy

Hán Việt: phiết chủy · Pinyin: piě zuǐ

Tổng quan

bĩu môi; mếu; mếu máo. bĩu môi lắc đầu. 小孩子撇嘴要哭. đứa trẻ miệng mếu muốn khóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下唇向前伸﹐嘴角朝下﹐表示轻蔑﹑不信或不高兴的一种动作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.下脣伸出,嘴角向下,表示輕視、不相信。如:「他對於這樣的作風,只是撇嘴一笑,不置可否。」 2.形容不高興欲哭的樣子。如:「看到他撇嘴,就知道他今早有心事。」也作「撥嘴」。

Cấu tạo: 撇 (phiết) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 撇嘴搖頭。 小孩子撇嘴要哭。
  • Tần suất từ bĩu môi , giật giật miệng; phiết chủy: bĩu môi/mếu/mếu máo; bĩu môi; mếu; mếu máo. bĩu môi lắc đầu. 小孩子撇嘴要哭. đứa trẻ miệng mếu muốn khóc.; mếu; mếu máo
  • Biên soạn 撇嘴 iězuǐ v.o. 1. curl the lips (in contempt/etc.) 2. resist an impulse to cry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下脣伸出,嘴角向下,表示輕視、不相信。如:「他對於這樣的作風,只是撇嘴一笑,不置可否。」 2.形容不高興欲哭的樣子。如:「看到他撇嘴,就知道他今早有心事。」也作「撥嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下唇向前伸﹐嘴角朝下﹐表示轻蔑﹑不信或不高兴的一种动作。

Eng

  • Cihui to curl one's lip; to twitch one's mouth
  • Tần suất từ 撇嘴 iězuǐ v.o. 1. curl the lips (in contempt/etc.) 2. resist an impulse to cry

Đức

  • Handedict den Mund verziehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴子