撇開
phiết khai
Hán Việt: phiết khai · Pinyin: piē kāi
Tổng quan
không quan tâm | gạt sang một bên
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan tâm | gạt sang một bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟開不顧。如:「談公事時,必須撇開人情包袱,否則什麼事也辦不成。」《兒女英雄傳》第二五回:「要不急脈緩受,且把鄧老的話撇開,先治他這個病源,只怕越說越左。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放在一边;丢开不管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放在一边;丢开不管。
Eng
- CC-CEDICT to disregard; to leave aside
- Cihui to disregard; to leave aside