撇清

piē qīng phiết thanh

Hán Việt: phiết thanh · Pinyin: piē qīng

Tổng quan

nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch

Cấu tạo: (phiết) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清白。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「你這個養漢精,假撇清,你道是沒姦夫抵死來瞞定,恰纔個誰推開這半破窗欞。」《醉醒石》第一回:「那裡有不要錢的人?這是人面前撇清的話兒。待他做出來,便見分曉。」 2.撇開,表示與自己沒有關係。如:「如果這件事真的跟你無關,你又何必那麼急著要撇清呢?」明.無名氏《鬧銅臺》第三折》:「你在梁山假撇清,吾今與你到公廳。反賊休想存留命,准定今朝不得生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨白;分清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨白;分清。

Eng

  • CC-CEDICT to say a matter has no relationship with the individual referred to, to emphasize one is innocent or in the clear
  • Cihui to say a matter has no relationship with the individual referred to, to emphasize one is innocent or in the clear