撇脫

piē tuō phiết thoát

Hán Việt: phiết thoát · Pinyin: piē tuō

Tổng quan

nhanh nhẹn: nhanh nhạy/sảng khoái/cởi mở/hào phóng

Cấu tạo: (phiết) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhanh nhẹn; nhanh nhạy。簡捷;簡便。 2. sảng khoái; cởi mở; hào phóng。爽快;灑脫。
  • Cihui nhanh nhẹn: nhanh nhạy/sảng khoái/cởi mở/hào phóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱讚人畫法、用筆不凝滯而秀逸灑脫。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷八.寫山水訣》:「畫一窠一石,當逸墨撇脫,有士人家風,纔多,便入畫工之流矣。」 2.作事敏捷。《二刻拍案驚奇》卷九:「素梅也低低道:『撇脫些!我要回去。這事做得不好了,怎麼處!』」

Eng

  • Cihui 撇脫 iētuō v.p. <topo.> 1. forthright 2. at ease 3. simple and direct; convenient ◆v. rid oneself of ◆n. neat and elegent brushstroke