撈取
lao thủ
Hán Việt: lao thủ · Pinyin: lāo qǔ
Tổng quan
vớt lên | múc lên từ nước | kiếm chác | đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui vớt lên | múc lên từ nước | kiếm chác | đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探取、求取。如:「你若要獲得這個贈獎遊戲的頭獎,就必須在三十秒內從袋子裡撈取三個不同顏色的球。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从水里取东西:塘里的鱼可以随时~;用不正当的手段取得:~暴利。
Eng
- CC-CEDICT to dredge up; to scoop up from the water|to fish for; to gain (by improper means)
- Cihui to dredge up; to scoop up from the water; to fish for; to gain (by improper means)