撈本

lāo běn lao bổn

Hán Việt: lao bổn · Pinyin: lāo běn

Tổng quan

lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc) | gỡ gạc số tiền đã thua

Cấu tạo: (lao) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc) | gỡ gạc số tiền đã thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博時贏回原先損失的資本。《紅樓夢》第九九回:「花了若干的銀子打了個門子,來了一個多月,連半個錢也沒見過,想來跟這個主兒是不能撈本兒的了。」 2.泛稱人想要獲得補償。如:「為了撈本,他帶了全家人參加喜宴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);赌博时赢回输掉的本钱,泛指采取办法把损失了的补偿上(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT to get one's money back (esp. gambling)|to recoup one's losings
  • Cihui to get one's money back (esp. gambling); to recoup one's losings