撈漉

lāo lù lao lộc

Hán Việt: lao lộc · Pinyin: lāo lù

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO LỘC 1. Mò tìm vật trong nước. Lô Đồng Kí Nam Bão Tôn trong TĐgT q. 387 ghi: 引水灌竹中,蒲池種蓮藕。撈漉蛙蟆腳,莫遣生科斗。 Dẫn nước tưới tre, đào ao trồng sen. Mò tìm ếch nhái, chớ giết nòng nọc. 2. Dò tìm, tìm kiếm. Lời tựa Hồi cơ của Đồng An Sát Thiền Sư Thập Huyền Đàm trong CĐTĐL q. 29 ghi: 涅槃城…