撈漉

lāo lùlao lộc

Hán Việt: lao lộc · Pinyin: lāo lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"捞摝"。 2.水中探物。 3.泛指营求﹐寻取。

Cấu tạo: 撈 (lao) + 漉 (lộc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mò tìm vật trong nước
  • Nguồn khác Lô Đồng Kí Nam Bão Tôn trong TĐgT q
  • Nguồn khác 387 ghi: 引水灌竹中,蒲池種蓮藕。撈漉蛙蟆腳,莫遣生科斗。 Dẫn nước tưới tre, đào ao trồng sen
  • Nguồn khác Mò tìm ếch nhái, chớ giết nòng nọc
  • Nguồn khác Dò tìm, tìm kiếm
  • Nguồn khác Lời tựa Hồi cơ của Đồng An Sát Thiền Sư Thập Huyền Đàm trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 涅槃城裡尚猶危, 陌路相逢沒定期。 權挂垢衣雲是佛, 卻裝珍御復名誰。 木人夜半穿靴去, 石女天明戴帽歸。 萬古碧潭空界月, 再三撈摝始應知。 Trong thành niết-bàn vẫn còn nguy, Người dưng gặp gỡ chớ hẹn hò
  • Nguồn khác Tạm mang áo bẩn gọi là Phật, Nhưng mang áo gấm gọi là ai? Người gỗ nửa đêm mang giày bước, Gái đá rạng ngày đội mũ về
  • Nguồn khác Đầm biếc ngàn xưa trăng hiện bóng, Ba phen tìm kiếm mới rõ hay

Từ liên quan

Gần nghĩa

撈取 · 撈女 · 捞摸 · 撈本 · 捞着 · 捞网 · 捞蛤 · 撈錢