漉
lộc
Hán Việt: lộc · Pinyin: lù
Tổng quan
lọc chất lỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộc |
| Quảng Đông | luk1 |
| Mân Nam | lok |
| Nhật Bản | ROKU |
| Hàn Quốc | 록 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lọc. Hết, làm kiệt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lọc lọc lừa, bột lọc [Eng: choose with care; sifted flour]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水慢慢的下滲。《戰國策.楚策四》:「漉汁灑地,白汗交流。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「滋液滲漉,何生不育。」 2.竭盡、乾涸。《禮記.月令》:「是月也,毋竭川澤,毋漉陂池,毋焚山林。」 3.過濾、濾清。三國魏.曹植〈七步詩〉:「煮豆持作羹,漉豉以為汁。」晉.陶淵明〈歸園田居詩〉五首之五:「漉我新熟酒,隻雞招近局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漉〈动〉 使干涸,竭尽 漉,浚也。从水,鹿声。--《说文》 毋漉陂池。--《礼记·月令》。释文渴也。” 林焚池漉。--王充《论衡》 又如漉池(使池水干涸);漉汔(使干涸竭尽) 水漫漫地渗下 漉汁洒地,白汗交流。--《战国策·楚策》 滋液渗漉。--《卦禅文》 又如漉血(流血,洒血);漉湿(淋湿) 过滤 用网捞取 通麓”。山脚 其林其漉, 漉lù ⒈使干涸。 ⒉滤~酒。
Eng
- CC-CEDICT strain liquids
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】浚也。一曰滲也。【戰國策】漉汁灑地。 又【釋文】竭也。【禮·月令】仲春毋漉陂池。 又水名。【水經】漉水,出醴陵縣東漉山。【註】水出安成鄕翁陵山。【集韻】與淥盝𣿍通。
Thuyết Văn
浚也。 从水。鹿聲。 一曰水下皃也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。仲春。毋竭川澤。毋漉陂池。注。順陽養物也。 盧谷切。三部。 鉉本無。今依鍇本。封禪文。滋液滲漉。後世言漉酒、是此義。
【漉】 (lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 鹿 (lộc) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuấn (Sâu.) vậy Một thuyết khác: 水下皃也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣼟