撈菱 lāo líng · lao lăng Hán Việt: lao lăng · Pinyin: lāo líng Tổng quan Cấu tạo: 撈 (lao) + 菱 (lăng)Pinyinlāo língHán Việtlao lăngCấu tạo撈 + 菱 · lao + lăng nghĩa thành phần: lao + lăng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 採收菱角時,因菱角尖銳易被刺傷,故須小心的撈取。用以形容手顫抖的樣子。元.鄭光祖《王粲登樓》第四折:「住者,兩只手撈菱相似。」也作「撈凌」、「撈鈴」。