撈蛤

lao cáp

Hán Việt: lao cáp

Tổng quan

(động vật học) con trai (Bắc,Mỹ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc, (từ lóng) một đô,la, sướng rơn, (thông tục) câm như hến, bắt trai sò, dính chặt, bám chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến, (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

Cấu tạo: (lao) + (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) con trai (Bắc,Mỹ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc, (từ lóng) một đô,la, sướng rơn, (thông tục) câm như hến, bắt trai sò, dính chặt, bám chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến, (từ…