蛤
cápNôm cáp
Hán Việt: cáp · Pinyin: gé · Nôm: cáp
Tổng quan
Con hầu nhỏ. Tục gọi là cáp lị [蛤蜊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Hán Việt | cáp |
| Âm Nôm | cáp |
| Quảng Đông | gaap3 |
| Mân Nam | kap |
| Nhật Bản | HAMAGURI |
| Hàn Quốc | 합 |
| Chú âm | ㄏㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kop |
| Phản thiết | 葛合切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hầu nhỏ. Tục gọi là cáp lị [蛤蜊]. Văn cáp [文蛤] con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn [蛤粉] dùng làm thuốc. Cáp giới [蛤蚧] con cắc kè
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cáp cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) [Eng: a common name for toad, frog]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛤蜊」、「文蛤」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛤 (形声。从虫,合声。本义蛤蜊) 同本义。产于浅海泥沙中,也可以人工养殖。肉可食 民食果蓏蝝蛤,腥臊恶臭而伤腹胃,民多疾病。--《韩非子·五蠹》 又如蛤子(小蛤蜊); 蛤蟹(蛤蜊与螃蟹); 蛤灰(以蚌蛤壳烧成的灰); 蛤像(蛤蛎的佛像); 蛤蛎(即蛤蜊) 蛤蚧 蛤蜊 蛤〈名〉 蛤蟆,青蛙和蟾蜍的统称 蛤gé ⒈ ⒉ ⒊见há、hā、è。 蛤、虾(蝦)há ⒈
Eng
- CC-CEDICT (bound form) clam, used in 蛤蚧[ge2 jie4]
- CC-CEDICT used in 蛤蟆[ha2 ma5]
- JMdict common orient clam (Meretrix lusoria)
ja
- JMdict 蛤(はまぐり)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】古沓切【韻會】葛合切,𠀤音鴿。【玉篇】蚌蛤也。【禮·月令】雀入大水爲蛤。【國語註】小曰蛤,大曰蜃。【前漢·地理志】果蓏蠃蛤,食物常足。【註】似蚌而圓。【大戴禮】蚌蛤龜珠,與月盈虧。 又魁蛤。【韻會】一名復累,老服翼所化。 又文蛤。【夢溪筆談】文蛤卽吳人所食花蛤也。 又靈蛤。【酉陽雜俎】仙藥有白水靈蛤。 又萬年蛤。【飛燕外傳】眞臘夷獻萬年蛤。 又山蛤。【本草】在山石中藏蟄,似蝦蟇而大,黃色,能吞氣飮風露。 又蝦蛤,獸名。【司馬相如·上林賦】格蝦蛤,鋋猛氏。 又蛤魚,蛙名。【本草】蛙小其聲曰蛤,俗名石鴨,所謂蛤子也。【韓愈詩】蛤卽是蝦蟇,同實浪異名。 又蛤解。【揚子·方言】桂林之中,守宮大而能鳴,謂之蛤解。詳蚧字註。 又蛤蜊,見蜊字註。【韻會】作𧊧,从虫合聲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧊧