撐傘
xanh tán
Hán Việt: xanh tán · Pinyin: chēng sǎn
Tổng quan
bung dù; mở dù
將傘撐開持著,以遮陽擋雨。如:「大熱天怎麼不撐傘呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm ô
- Tần suất từ mở dù
- Biên soạn 撐傘 hēngsǎn v.o. prop open an umbrella
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將傘撐開持著,以遮陽擋雨。如:「大熱天怎麼不撐傘呢?」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi open umbrella
Eng
- Cihui 撐傘 hēngsǎn v.o. prop open an umbrella
- Tần suất từ 撐傘 hēngsǎn v.o. prop open an umbrella