撐篙
xanh cao
Hán Việt: xanh cao · Pinyin: chēng gāo
Tổng quan
con sào (để đẩy thuyền), đến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...) cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, cái sào, sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét), cột (để chăng lều...), cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa), (hàng hải) không giương bu…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撐拄長篙使船隻行進。《紅樓夢》第五回:「只有一個木筏,乃木居士掌柁,灰侍者撐篙,不受金銀之謝,但遇有緣者渡之。」
Eng
- Cihui barge-pole