篙
cao
Hán Việt: cao · Pinyin: gāo
Tổng quan
sào chèo thuyền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Hán Việt | cao |
| Quảng Đông | gou1 |
| Mân Nam | ko |
| Nhật Bản | SAO |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˉ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
| Phản thiết | 古勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái sào cho thuyền.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sào sào thuyền (que chống thuyền) [Eng: an oar]
- Bảng Tra Chữ Nôm cao cao (sào chống (thuyền)) [Eng: pole used punt boat]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 撐船的竹竿或木棍。如:「撐篙」。明.孫承宗〈漁家〉詩:「呵凍提篙手未蘇,滿船涼月雪模糊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 篙 (形声。从竹,高声。从竹”,表示与竹有关。本义撑船的竿) 同本义 尝发所在竹篙,有一官长连根取之,仍当足,乃超两阶用之。--《世说新语·政事》 自忆东吴榜舟日,蓼花沟水半篙强。--李郢《山行》 大家跳下船,双喜拔前篙,阿发拔后篙。--《社戏》 又如篙眼(篙痕。篙在岸上留下的孔穴);篙楫(篙桨等行船的工具);杉篙(杉木撑船篙);篙橹(撑船摇船的工具);篙痕(篙撑船时留下的痕迹) 篙 〈动〉 用篙撑船 篙gāo撑船的器具,用竹竿或杉木等制成。
Eng
- CC-CEDICT pole for punting boats
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切【正韻】姑勞切,𠀤音高。【廣韻】進船竿。【揚子·方言】所以刺船謂之篙。 又【集韻】居號切,音誥。義同。【集韻】或作㰏。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 籇 · 㰏 · 𥮑 · 籇