篙

gāocaoNôm sào

Hán Việt: cao · Pinyin: gāo · Nôm: sào

Tổng quan

Cái sào cho thuyền

篙头 · 篙子 · 篙竿 · 篙頭 · 崑篙 · 撑篙 · 杉篙 · 竹篙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Hán Việtcao
Âm Nômgầu
Quảng Đônggou1
Mân Namko
Nhật BảnSAO
Hàn Quốc고
Chú âmˉ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkau
Phản thiết古勞切
Thanh mẫu見
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái sào cho thuyền

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sào 篙 ◎ Nôm: 高 Văn bia Cổ Việt thôn Diên Phúc tự bi ký khắc năm 1157 ghi “nhị bán cao” nghĩa là “hai sào rưỡi” [văn bia thời lý 2010]. Phiên khác: cao (TVG, ĐDA, Schneider, VVK, BVN, MQL, NTN, PL). TV Giáp còn đề xuất cách hiểu “cao” viết nhầm từ “膏” nghĩa là “mỡ tức là mực, ý nói con trâu ở trong cái nghiên mực, được bồi dưỡng nhiều về chất béo của văn chương” (1956: 180). Xét, “sào văn” chuẩn đối với “ruộng thánh”. Nay đề xuất. Ss đối ứng k’aw (20 thổ ngữ Mường), ʂaw (5), t’aw (1), p’aw (1) [NV Tài 2005: 266]. dt. đơn vị đo lường ruộng đất thời xưa, mười sào bằng một mẫu. Nguyên nghĩa là…
  • Giản Dị Hán Nôm gầu cái gầu tát nước [Eng: dandruff, scurf]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gàu gàu tát nước [Eng: dandruff, scurf]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sào sào thuyền (que chống thuyền) [Eng: an oar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cao cao (sào chống (thuyền)) [Eng: pole used punt boat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 撐船的竹竿或木棍。如:「撐篙」。明.孫承宗〈漁家〉詩:「呵凍提篙手未蘇,滿船涼月雪模糊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篙 (形声。从竹,高声。从竹”,表示与竹有关。本义撑船的竿) 同本义 尝发所在竹篙,有一官长连根取之,仍当足,乃超两阶用之。--《世说新语·政事》 自忆东吴榜舟日,蓼花沟水半篙强。--李郢《山行》 大家跳下船,双喜拔前篙,阿发拔后篙。--《社戏》 又如篙眼(篙痕。篙在岸上留下的孔穴); 篙楫(篙桨等行船的工具); 杉篙(杉木撑船篙); 篙橹(撑船摇船的工具); 篙痕(篙撑船时留下的痕迹) 篙 〈动〉 用篙撑船 篙gāo撑船的器具,用竹竿或杉木等制成。

Eng

  • CC-CEDICT pole for punting boats

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切【正韻】姑勞切,𠀤音高。【廣韻】進船竿。【揚子·方言】所以刺船謂之篙。 又【集韻】居號切,音誥。義同。【集韻】或作㰏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籇 · 㰏 · 𥮑 · 籇