撐死

chēng sǐ xanh tử

Hán Việt: xanh tử · Pinyin: chēng sǐ

Tổng quan

no đến mức sắp vỡ | (khẩu ngữ) nhiều nhất

Cấu tạo: (xanh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui no đến mức sắp vỡ | (khẩu ngữ) nhiều nhất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示最大的限度;至多:这手表~值十块钱|他的文化水平~也就小学毕业。

Eng

  • CC-CEDICT full to the point of bursting|(coll.) at most
  • Cihui full to the point of bursting; (coll.) at most