撑死
xanh tử
Hán Việt: xanh tử · Pinyin: chēng sǐ
Tổng quan
no đến mức sắp vỡ
表示最大的限度; 至多:这手表~值十块钱, 他的文化水平~也就小学毕业。
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) nhiều nhất
- Tần suất từ no đến mức sắp vỡ , (khẩu ngữ) nhiều nhất
- Biên soạn 撐死 hēngsǐ r.v. <coll.> 1. die from overeating 2. take to the maximum
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示最大的限度; 至多:这手表~值十块钱, 他的文化水平~也就小学毕业。
Eng
- Cihui full to the point of bursting; (coll.) at most
- Tần suất từ 撐死 hēngsǐ r.v. <coll.> 1. die from overeating 2. take to the maximum