撑篙

chēng gāoxanh cao

Hán Việt: xanh cao · Pinyin: chēng gāo

Tổng quan

con sào (để đẩy thuyền), đến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...) cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用竿逆撑使舟前行。 2.撑船的篙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

撐拄長篙使船隻行進。《紅樓夢》第五回:「只有一個木筏,乃木居士掌柁,灰侍者撐篙,不受金銀之謝,但遇有緣者渡之。」

Cấu tạo: 撐 (xanh) + 篙 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sào
  • Tần suất từ con sào (để đẩy thuyền), đến nỗi không ai dám đụng vào (vì bẩn, đáng tởm...) cực, (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau), điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...), hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau, cái sào, sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét), cột (để chăng lều...), cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa), (hàng hải) không giương buồm, xơ xác dạc dài, (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc, say, đẩy bằng sào, cắm cột, chống bằng cột, Pole người Ba lan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用竿逆撑使舟前行。 2.撑船的篙。
  • Kaggle Zh-Vi barge-pole

Eng

  • Cihui barge-pole
  • Tần suất từ barge-pole

Từ liên quan

Gần nghĩa

撐桿 · 撐觸 · 撑伞 · 撑住 · 撑开 · 撑拒 · 撑持 · 撑杆