撐船

chēng chuán xanh thuyền

Hán Việt: xanh thuyền · Pinyin: chēng chuán

Tổng quan

chèo thuyền | chống sào

Cấu tạo: (xanh) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chèo thuyền | chống sào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撐拄長篙使船隻行進。《三國演義》第三八回:「每船用精兵五十人──二十人撐船;三十人各披衣甲,手執鋼刀──不避矢石,直至艨艟傍邊。」《紅樓夢》第四○回:「鳳姐也上去,立在船頭上,也要撐船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"撑船"; 以篙行船。亦泛指驾船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"撑船"。 2.以篙行船。亦泛指驾船。

Eng

  • CC-CEDICT to punt|to pole a boat
  • Cihui 撐船 hēngchuán v.o. pole/punt a boat