撒嬌
tát kiều
Hán Việt: tát kiều · Pinyin: sā jiāo
Tổng quan
làm nũng | nhõng nhẽo | cư xử làm duyên
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nũng | nhõng nhẽo | cư xử làm duyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仗著對方的寵愛而恣意做出嬌態。《紅樓夢》第五四回:「也不怕臊,你這孩子又撒嬌了。」也作「撒嬌撒痴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恃爱作态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.恃爱作态。
Eng
- CC-CEDICT to act like a spoiled child|to throw a tantrum|to act coquettishly
- Cihui to act like a spoiled child; to throw a tantrum; to act coquettishly