撒帳

sā zhàng tát trướng

Hán Việt: tát trướng · Pinyin: sā zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tát) + (trướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时婚俗﹐新婚夫妇交拜毕﹐并坐床沿﹐妇女散掷金钱彩果﹐谓之撒帐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时婚俗﹐新婚夫妇交拜毕﹐并坐床沿﹐妇女散掷金钱彩果﹐谓之撒帐。

Eng

  • Cihui 撒帳 ǎzhàng v.o. <trad.> throw gifts to newlyweds seated on a bed