撒手

sā shǒu tát thủ

Hán Việt: tát thủ · Pinyin: sā shǒu

Tổng quan

buông tay | từ bỏ uông tay ra. tát thủ tát thủ ☆Buông tay ra.

Cấu tạo: (tát) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông tay | từ bỏ uông tay ra. tát thủ tát thủ ☆Buông tay ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬆手、放開。《西遊記》第三八回:「太子聞言,撒手脫身,攀鞍上馬。」 2.死亡。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「把手為活過日,撒手如同休棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松手; 分手﹐分别; 放手﹐无所拘忌; 放弃﹐抛开不管; 指死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.松手。 2.分手﹐分别。 3.放手﹐无所拘忌。 4.放弃﹐抛开不管。 5.指死亡。

Eng

  • CC-CEDICT to let go of sth|to give up
  • Cihui to let go of sth; to give up