撒放

sā fàng tát phóng

Hán Việt: tát phóng · Pinyin: sā fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tát) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.釋放。如:「三人已被匪徒撒放。」 2.丟擲。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「大官人見莊門閉著,不去敲那門,就地上捉一塊磚兒,撒放屋上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丢放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丢放。

Eng

  • Cihui 撒放 āfàng v. release; let go