撒暫

sā zàn tát tạm

Hán Việt: tát tạm · Pinyin: sā zàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tát) + (tạm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"撒?"; 宋代小贩在酒楼向顾客逐一分送货品﹐然后收钱的一种兜售方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"撒?"。 2.宋代小贩在酒楼向顾客逐一分送货品﹐然后收钱的一种兜售方法。