撒村
tát thôn
Hán Việt: tát thôn · Pinyin: sā cūn
Tổng quan
văng tục: chửi thề
Nghĩa
Việt
- Cihui văng tục: chửi thề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說粗野難聽的話。《西遊記》第三九回:「莫要撒村,先行了君臣禮,然後再講。」也作「撒村搗怪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说粗鲁话。村﹐村野。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说粗鲁话。村﹐村野。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to curse; to speak vulgarly
- Cihui 撒村 ācūn v.p. <coll.> hurl abuse