撒歡
tát hoan
Hán Việt: tát hoan · Pinyin: sā huān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因歡樂而表現出興奮的動作。《西遊記》第二三回:「長老道:『馬若不牽,恐怕撒歡走了。』」
Eng
- Cihui 撒歡 āhuān v.o. <coll.> gambol; have fun (of dogs/etc.)
Hán Việt: tát hoan · Pinyin: sā huān