撒氣

sā qì tát khí

Hán Việt: tát khí · Pinyin: sā qì

Tổng quan

xì hơi (lốp xe) | bị xẹp (lốp xe) | trút giận

Cấu tạo: (tát) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xì hơi (lốp xe) | bị xẹp (lốp xe) | trút giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洩憤。如:「他在公司受了氣,回家就踢東西撒氣。」 2.將球、輪胎等物的氣放出來。如:「我的車胎被人撒氣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (球、车胎等)空气放出或漏出;拿旁人或借其他事物发泄怒气:你心里不痛快,也不能拿孩子~。

Eng

  • CC-CEDICT to leak (of air)|to go flat (of a tire)|to vent one's anger
  • Cihui to leak (of air); to go flat (of a tire); to vent one's anger