撒滿

sā mǎn tát mãn

Hán Việt: tát mãn · Pinyin: sā mǎn

Tổng quan

vảy lên, rắc lên, đổ khắp, đổ tràn (nước...); làm tràn ngập rải, rắc, vãi, trải (từ cổ,nghĩa cổ) (như) strew

Cấu tạo: (tát) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vảy lên, rắc lên, đổ khắp, đổ tràn (nước...); làm tràn ngập rải, rắc, vãi, trải (từ cổ,nghĩa cổ) (như) strew