撒賴

sā lài tát lại

Hán Việt: tát lại · Pinyin: sā lài

Tổng quan

làm ầm ĩ | gây náo loạn ăn vạ; vô lại; ngang ngược。蠻橫胡鬧;耍無賴。

Cấu tạo: (tát) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ầm ĩ | gây náo loạn ăn vạ; vô lại; ngang ngược。蠻橫胡鬧;耍無賴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賴皮不認帳或蠻橫不講理。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「解元!此詞便是那夜來撒賴秀才寫的。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「你撒賴便怕你不成!就是死了,也費得我幾兩銀子,不為大事。」也作「耍賴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍无赖;蛮横胡闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耍无赖;蛮横胡闹。

Eng

  • CC-CEDICT to make a scene|to raise hell
  • Cihui to make a scene; to raise hell