撒酒風

sā jiǔ fēng tát tửu phong

Hán Việt: tát tửu phong · Pinyin: sā jiǔ fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tát) + (tửu) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉著醉酒放肆胡閙。元.無名氏《凍蘇秦》第三折:「這廝原來酒後無德,撒酒風那!」《海上花列傳》第二七回:「陸裡去尋開心,吃仔酒,到該搭來撒酒風。」也作「撒酒瘋」。