撒野

sā yě tát dã

Hán Việt: tát dã · Pinyin: sā yě

Tổng quan

cư xử tệ hại | gây rối loạn

Cấu tạo: (tát) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư xử tệ hại | gây rối loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話放肆,舉動粗野,不遵守禮法。《紅樓夢》第七回:「眾小廝見他撒野不堪了,只得上來幾個揪翻捆倒,拖往馬圈裡去。」《文明小史》第三五回:「你們吵的什麼?這是文明國的船上,不好這般撒野的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗野无礼;任性放肆只有你这个不懂规矩的在这里撒野,还不给我滚开!

Eng

  • CC-CEDICT to display shockingly bad behavior|to behave atrociously
  • Cihui to display shockingly bad behavior; to behave atrociously